nội vụ

Học thuật
Thân thiện
nội vụ

Các cán bộ công an thuộc bộ nội vụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc hành chính an ninh bên trong một quốc gia: Từ này dùng để chỉ các vấn đề, sự việc liên quan đến quản lý nhà nước, tổ chức bộ máy công quyền đảm bảo trật tự, an toàn xã hội trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm quản lý nhân sự công chức các vấn đề hành chính.
    • Công tác nội vụ của địa phương đang được củng cố.
    • Đó vấn đề thuộc phạm vi nội vụ của quốc gia đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc nội vụ": Dùng để chỉ tính chất của một công việc, vấn đề nằm trong phạm vi quản lý nội bộ của một cơ quan, tổ chức hoặc quốc gia.
    • Việc bổ nhiệm cán bộ công tác thuộc nội vụ của Bộ.
Biến thể từ liên quan
  • Nội bộ (danh từ): Chỉ phạm vi bên trong của một tổ chức, tập thể.

    • Vấn đề này cần được giải quyết trong nội bộ cơ quan.
  • Nội chính (danh từ): Công việc chính trị, an ninh bên trong nước (cách gọi khác của "nội vụ" trong một số giai đoạn lịch sử).

Từ đồng nghĩa
  • Nội chính: Chính sách, công việc bên trong nước.
  • Hành chính nội bộ: Công việc quản lý, điều hành bên trong.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nội vụ" thường được dùng trong ngữ cảnh hành chính, chính trị trang trọng. Trong giao tiếp thông thường về công việc nội bộ của một nhóm nhỏ, người ta thường dùng từ "nội bộ" hơn.
  • "Nội vụ" thường đi kèm với các danh từ chỉ cơ quan như "Bộ Nội vụ", "Sở Nội vụ", "công tác nội vụ".
nội vụ

Các cán bộ công an thuộc bộ nội vụ.

  1. dt (H. vụ: việc) Công việc hành chính an ninh trong nước: Các cán bộ công an thuộc bộ Nội vụ.